Điểm chuẩn đại học bách khoa hà nội năm 2015

-
Tên nhóm ngànhMã team ngànhĐiểm chuẩnTiêu chí phụ
Cơ năng lượng điện tửKT112725.80
TT1125.524.85
Cơ khí – Động lựcKT1225.7524.20
Nhiệt – LạnhKT1324.7524.20
Vật liệuKT1423.7524.40
TT1422.7521.00
Điện tử – Viễn thôngKT2126.2525.45
TT2125.524.60
Công nghệ thông tinKT2228.2527.65
TT2226.7526.00
Tân oán – TinKT2325.7524.30
Điện – Điều khiển cùng Tự động hóaKT2427.2526.85
TT2426.2524.90
Kỹ thuật y sinhTT2525.2523.55
Hóa – Sinh – Thực phđộ ẩm với Môi trườngKT312523.65
Kỹ thuật inKT3221.2521.15
Dệt-MayKT4124.523.20
Sư phạm kỹ thuậtKT4222.5trăng tròn.50
Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật phân tử nhânKT523.2522.40
Kinch tế – Quản lýKQ12323.05
KQ224.2523.15
KQ323.75trăng tròn.30
Ngôn ngữ AnhTA124.521.70
TA224.523.35
Cơ năng lượng điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản)QT1123.2523.20
Điện tử -Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức)QT122221.95
Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)QT132019.90
Công nghệ thông báo – ĐH La Trobe (Úc)QT1423.523.60
Công nghệ ban bố – ĐH Victoria (New Zealand)QT152222.05
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)QT2121.2521.25
Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)QT3121
Khoa học tập máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)QT3221.25
Quản trị kinh doanh – ĐH Pierre Mendes France (Pháp)QT3320.75
Quản lý khối hệ thống công nghiệpQT4120

 

*